Động cơ: 4D34 2AT5 Diesel (EURO II), 3,9 lít -Turbo tăng áp.
Màu xe: Trắng, Bạc, Xanh.
Kích thước tổng thể (DxRxC): 5.885 x 1.870 x 2.055
Dung tích xi lanh (cc): 3.908
Trang thiết bị : Đèn pha Halogen. Đồng hồ tốc độ động cơ. Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao. Bộ tách nước trong ống nhiên liệu. Phanh khí xả.
Giá bán: 599.000.000 VND
Giá bán: 599.000.000 VND
MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDER 
Giá bán: 633.000.000 VND
Động cơ: 4D34 2AT5 Diesel (EURO II), 3,9 lít - Turbo tăng áp.
Màu xe: Trắng, Bạc, Xanh.
Kích thước tổng thể (DxRxC): 6.030 x 1.995 x 2.200
Dung tích xi lanh (cc): 3.908
Trang thiết bị : Đèn pha Halogen. Đồng hồ tốc độ động cơ. Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao. Bộ tách nước trong ống nhiên liệu. Phanh khí xả.Giá bán: 633.000.000 VND
MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT 
Động cơ: 4D34 2AT4 Diesel (EURO II), 3,9 lít - Turbo tăng áp.
Màu xe: Trắng, Bạc, Xanh.
Kích thước tổng thể (DxRxC): 6.750 x 2.035 x 2.210
Dung tích xi lanh (cc): 3.908 - Đèn Sương Mù
Trang thiết bị : Đèn pha Halogen. Đồng hồ tốc độ động cơ. Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao. Bộ tách nước trong ống nhiên liệu. Phanh khí xả.
Giá bán: 661.000.000 VNDMITSUBISHI CANTER 8.2 HD
Động cơ: 4D34 2AT4 Diesel (EURO II), 3,9 lít - Turbo tăng áp.
Màu xe: Trắng, Bạc, Xanh.
Kích thước tổng thể (DxRxC): 7.210 x 2.135 x 2.220
Dung tích xi lanh (cc): 3.908 - Đèn Sương Mù
Trang thiết bị : Đèn pha Halogen. Đồng hồ tốc độ động cơ. Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao. Bộ tách nước trong ống nhiên liệu. Phanh khí xả.Giá bán: 707.000.000 VND










0 nhận xét :