

CÔNG NGHỆ MIVEC
Động cơ 1.2L thế hệ mới với công nghệ MIVEC tiên tiến giúp cải thiện công suất và mô-men xoắn, mang lại hiệu quả vận hành và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

HỘP SỐ CVT - INVECS III
Hộp số CVT cho phép chuyển số êm dịu và giảm tiêu hao nhiên liệu. Công nghệ điều khiển hộp số INVECS-III với khả năng ghi nhớ thao tác người lái sẽ đưa ra chương trình sang số phù hợp giúp nâng cao cảm giác lái thú vị.

VÔ LĂNG TRỢ LỰC ĐIỆN
Giúp gia tăng cảm giác lái của tài xế ở các khoảng tốc độ khác nhau. Đồng thời, giúp nâng cao độ ổn định của xe khi chạy tốc độ cao.

BÁN KÍNH QUAY VÒNG
Attrage có bán kính quay vòng nhỏ nhất trong các xe cùng phân khúc, giúp xe vận hành linh hoạt trong đô thị đông đúc.

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC
Thiết kế tối ưu hiệu quả khí động học giúp Attrage luôn ổn định khi vận hành, giảm tiếng ồn và đạt mức tiết kiệm nhiên liệu tối đa.



LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
Thiết kế cao cấp làm tăng nét tinh tế cho thiết kế phần đầu xe

VIỀN ĐÈN SƯƠNG MÙ MẠ CROM
Tạo phong cách năng động và trẻ trung

GƯƠNG CHIẾU HẬU
Đèn báo được tích hợp lên gương chiếu hậu

MÂM ĐÚC BẰNG HỢP KIM 15"
Nan hoa hiện đại và cứng cáp

KHOANG HÀNH LÝ DUNG TÍCH LỚN 450L
Khoang hành lý dung tích lớn 450l, tối đa hóa khả năng chuyên chở hành lý, đồng thời thuận tiện việc chất dỡ hàng hóa

NÚT BẤM MỞ CÓP SAU
Chỉ một nút bấm với hệ thống KOS hiện đại và thông minh






















MT-STD MT CVT
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.245 x 1.670 x 1.515 | ||
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.550 | ||
| Khoảng cách hai bánh xe trước/sau | mm | 1.445/1.430 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 4,8 | ||
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 170 | ||
| Trọng lượng không tải | Kg | 870 | 875 | 905 |
| Tổng trọng lượng | Kg | 1.305 | 1.305 | 1.334 |
| Sức chở | Người | 5 | ||
| ĐỘNG CƠ | ||||
| Loại động cơ | 3A92 DOHC MIVEC (3 xylanh) | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử | |||
| Dung tích xy-lanh | cc | 1.193 | ||
| Công suất cực đại | pc/rpm | 78 / 6.000 | ||
| Mômen xoắn cực đại | Nm/rpm | 100 / 4.000 | ||
| Tốc độ cực đại | Km/h | 172 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 42 | ||
| HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO | ||||
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | Tự động vô cấp CVT INVECS III | ||
| Hệ thống treo trước | Kiểu Macpherson, lò xo cuộn | Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |||
| Mâm - Lốp | 175/65R14 | 185/55R15 | 185/55R15 | |
| Phanh trước | Đĩa 14 inch | |||
| Phanh sau | Tang trống 8 inch | |||
















0 nhận xét :